Campaign workflow activities
Một workflow là một tổng hợp cấu trúc activity của một chiến dịch marketing automation. Chỉ có một workflow trong mỗi campaign. Tuy nhiên có thể thêm bao nhiêu activites tùy thích

Activities
Activities là các phương thức liên hệ hoặc các hành động của server được tổ chức trong workflow được thực thi trong chiến dịch, chúng là các khối xây dựng nên quy trình làm việc của chiến dịch
Trong campaign form, để thêm một activity mới có thể click vào Add new activity button, ở form activity hiện lên:

Activity types
Có 3 options cho loại activity trong Marketing Automation
-
Email: khi chọn option này, option Pick or Create a Template trong Mail Template được available, chọn một từ danh sách hoặc tạo mới bằng Create
-
Server action: khi chọn option này, phải chọn 1 action từ Server Action hoặc click Search More và New để tạo mới
Trong đó:- Update Record: cập nhật giá trị của một record trên database
- Create Activity: tạo một activity với
Discussapp - Send Email: gửi một message, note hoặc email với
Discussapp - Add Followers hoặc Remove Followers: thêm hoặc remove followers trên một record với
Discussapp - Create Record: tạo một record mới với các giá trị
- Execute Code: thực thi một đoạn Python code
- Send Webhook Notification: gửi một POST request tới một hệ thống bên ngoài
- Execute Existing Actions: định nghĩa một action triggers một số hành động khác của server
-
SMS: khi chọn option này, phải chọn 1 template ở field SMS Template hoặc có thể tạo mới bằng cách chọn Create
Trigger
Sau khi đã chọn activity type, cần xác định khi nào activity được thực thi bằng cách chọn field Trigger.
Set một số nguyên để định execution delay cho activity này sau một khoảng thời gian, sau đó chọn một interval type là Hours, Days, Weeks, Months
Trigger type
Chọn một trigger type từ danh sách dropdown:
-
begining of workflow: activity được thực thi ngay khi campaign bắt đầu chạy
-
another activity: activity được thực thi sau một activity khác
-
Mail: opened: email của activity đã được người tham gia chiến dịch mở
-
Mail: not opened: email của activity không được người tham gia mở
-
Mail: replied: email của activity được người tham gia trả lời
-
Mail: not replied: email của activity không được người tham gia trả lời
-
Mail: clicked: người tham gia click vào một link trong email
-
Mail: not clicked: người tham gia không click vào link trong email
-
Mail: bounced: email của activity bị bounced
-
SMS: clicked: người tham gia click vào một link trong SMS
-
SMS: not clicked: người tham gia không click vào bất cứ link nào trong SMS
-
SMS: bounced: SMS của activity bị bounced
Expiry duration
Theo tùy chọn có thể xác định Expiry Duration trong cửa sổ Create Activities để hủy việc thực thi activity này sau một khoảng thời gian Phải nhập một số nguyên, đơn vị là Hours, Days, Months hoặc Weeks
Activity Domain
Có thể lọc ra danh sách đối tượng mục tiêu cho riêng activity này ở phần DOMAIN, tùy chọn các Activity filters tương ứng
# record(s) chỉ ra có bao nhiêu records thỏa điều kiện
Child activities
Các activities có thể được kết nối và kích hoạt bởi một activity khác được gọi là child activities
Child activities có thể được thêm từ một activity cha bằng cách click vào Add child activity button
Dựa trên activity type mà có các child activities khác nhau
- Email sẽ kích hoạt các activities con theo các điều kiện sau:
- *Add Another Activity**: được thực thi sau activity cha
- Opened: người tham gia mở email
- Not Opened: người tham gia không mở email
- Replied: người tham gia trả lời email
- Not Replied: người tham gia không trả lời email
- Clicked: người tham gia click vào một link trong email
- Not Clicked: người tham gia không click vào link nào trong email
- Bounced: email bị bounced
- Server Action sẽ kích hoạt các activities con theo điều kiện:
- Add Another Activity: được thực thi sau activity cha
- SMS sẽ kích hoạt các activities con theo điều kiện:
- Add Another Activity: được thực thi sau activity cha
- Cliked: một link trong sms được clicked
- Not Clicked: không link nào trong sms được clicked
- Bounced: sms bị bounced
Ví dụ một workflow sau khi build:
